aud
/ɔːd/ B1
Nghĩa
tên viết tắt
danh từ
Định nghĩa · an abbreviation for 'auditory'
“AUD is the currency of Australia.”AUD là tiền tệ của Úc.
“The aud was recorded for analysis.”Âm thanh đã được ghi lại để phân tích.
Cụm hay dùng
aud recordingaud analysisaud data
Mẹo IELTS · Có thể dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật trong Writing.
Ghi chú · Thường dùng trong lĩnh vực âm thanh.