Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ourselves

/aʊərˈsɛlvz/ B1

Nghĩa

chúng ta, chính chúng ta đại từ phản thân

Định nghĩa · A pronoun used for the speaker and others.

“We need to take care of ourselves.”Chúng ta cần chăm sóc bản thân.

“We should take care of ourselves.”Chúng ta nên chăm sóc chính mình.

Đồng nghĩa uswe

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về trách nhiệm cá nhân.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh sự tự chăm sóc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...