Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

wooden

/ˈwʊdən/ B1

Nghĩa

bằng gỗ tính từ

Định nghĩa · Made of wood; not plastic or metal.

“The table is made of wooden material.”Cái bàn được làm bằng chất liệu gỗ.

“The table is wooden and very sturdy.”Cái bàn bằng gỗ và rất chắc chắn.

Đồng nghĩa timberwooden-made
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về vật liệu xây dựng.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả đồ nội thất.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...