Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

roberts

/ˈrɒbərts/ B1

Nghĩa

họ Roberts danh từ

Định nghĩa · A surname or family name.

“Mr. Roberts is our new teacher.”Ông Roberts là giáo viên mới của chúng tôi.

“Roberts is a common surname in the UK.”Roberts là một họ phổ biến ở Vương quốc Anh.

Đồng nghĩa family name

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về gia đình trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ danh tính cá nhân.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...