Từ vựng B1

Chủ đề communication-language · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

conversation

/ˌkɒnvərˈseɪʃn/ B1

Nghĩa

cuộc trò chuyện n

Định nghĩa · A talk between two or more people.

“We had a long conversation about politics.”Chúng tôi có cuộc trò chuyện dài về chính trị.

“She started a conversation with me.”Cô ấy bắt chuyện với tôi.

Đồng nghĩa chatdiscussion
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi thảo luận về mối quan hệ.

Ghi chú · Không dùng 'make a conversation' mà dùng 'have'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...