chest
/tʃɛst/ B1
Nghĩa
ngực, rương
danh từ
Định nghĩa · The front part of the body or a box for storage.
“He put the treasure in a chest.”Anh ấy đặt kho báu vào một cái rương.
“He crossed his arms over his chest.”Anh ấy khoanh tay trước ngực.
Cụm hay dùng
chest painchest of drawersget off one's chest
Họ từ
chestful (n)chesty (adj)
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi mô tả cơ thể hoặc đồ vật.
Ghi chú · Vừa chỉ ngực vừa chỉ rương, tủ.