Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

chest

/tʃɛst/ B1

Nghĩa

ngực, rương danh từ

Định nghĩa · The front part of the body or a box for storage.

“He put the treasure in a chest.”Anh ấy đặt kho báu vào một cái rương.

“He crossed his arms over his chest.”Anh ấy khoanh tay trước ngực.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi mô tả cơ thể hoặc đồ vật.

Ghi chú · Vừa chỉ ngực vừa chỉ rương, tủ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...