Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

emerging

/ɪˈmɜrdʒɪŋ/ B1

Nghĩa

đang nổi lên tính từ

Định nghĩa · Relating to something that is becoming more important.

“Emerging technologies are changing the world.”Các công nghệ đang nổi lên đang thay đổi thế giới.

“Emerging technologies are changing our lives.”Công nghệ đang nổi lên đang thay đổi cuộc sống của chúng ta.

Đồng nghĩa developingrising

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về xu hướng mới trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong kinh tế và công nghệ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...