Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

worship

/ˈwɜrʃɪp/ B1

Nghĩa

thờ phụng động từ

Định nghĩa · To show deep respect or love for a deity or sacred thing.

“They go to church to worship every Sunday.”Họ đến nhà thờ để thờ phụng mỗi Chủ nhật.

“People worship in various ways around the world.”Mọi người thờ phụng theo nhiều cách khác nhau trên thế giới.

Đồng nghĩa reverevenerate

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về tôn giáo và văn hóa.

Ghi chú · Thường liên quan đến tôn giáo.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...