worship
/ˈwɜrʃɪp/ B1
Nghĩa
thờ phụng
động từ
Định nghĩa · To show deep respect or love for a deity or sacred thing.
“They go to church to worship every Sunday.”Họ đến nhà thờ để thờ phụng mỗi Chủ nhật.
“People worship in various ways around the world.”Mọi người thờ phụng theo nhiều cách khác nhau trên thế giới.
Cụm hay dùng
worship Godworship rituals
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về tôn giáo và văn hóa.
Ghi chú · Thường liên quan đến tôn giáo.