Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

minority

/maɪˈnɔːrɪti/ B1

Nghĩa

thiểu số danh từ

Định nghĩa · A smaller group within a larger population.

“The minority group has its own culture.”Nhóm thiểu số có văn hóa riêng của họ.

“They are in the minority.”Họ thuộc thiểu số.

Mẹo IELTS · Nói về thiểu số trong bối cảnh xã hội.

Ghi chú · Nhấn âm thứ ba: /maɪˈnɔːrəti/.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...