Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

laid

/leɪd/ B1

Nghĩa

đặt động từ

Định nghĩa · To place something down carefully.

“She laid the book on the table.”Cô ấy đã đặt quyển sách lên bàn.

“She laid the book on the table gently.”Cô ấy đã đặt quyển sách lên bàn một cách nhẹ nhàng.

Đồng nghĩa putset down
Cụm hay dùng laid backlaid out
Họ từ lay (v)

Mẹo IELTS · Dùng từ này để mô tả hành động trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ hành động đặt đồ vật.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...