standard of living
A2
Nghĩa
mức sống
phrase
Định nghĩa · The level of wealth and comfort in a person's life.
“They enjoy a high standard of living.”Họ được hưởng mức sống cao.
Đồng nghĩa
quality of lifeliving standards
Họ từ
living (n)
Ghi chú · Đo lường bằng thu nhập, tiện nghi, dịch vụ, v.v.