Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

patches

/ˈpætʃɪz/ B1

Nghĩa

mảnh vá danh từ

Định nghĩa · Small pieces of material used to cover or repair something.

“He sewed patches on his old jacket.”Anh ấy đã may mảnh vá lên chiếc áo khoác cũ.

“He used patches to fix the holes in his jeans.”Anh ấy đã dùng mảnh vá để sửa những lỗ trên quần jeans.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về thời trang hoặc sửa chữa.

Ghi chú · Mảnh vá thường dùng để sửa đồ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...