face a challenge
A2
Nghĩa
đối mặt thử thách
phrase
Định nghĩa · To confront or deal with a difficult situation.
Từ vựng A2
Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To confront or deal with a difficult situation.
Đang tải...