Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

trembl

/trɛmbl/ B1

Nghĩa

run rẩy động từ

Định nghĩa · To shake or move with quick, small movements.

“He began to tremble with fear.”Anh ấy bắt đầu run rẩy vì sợ hãi.

“She began to tremble when she heard the news.”Cô ấy bắt đầu run rẩy khi nghe tin tức.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả cảm xúc trong IELTS.

Ghi chú · Run rẩy thường do cảm xúc mạnh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...