Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

odds

/ɑːdz/ B1

Nghĩa

xác suất danh từ

Định nghĩa · The chance or probability of something happening.

“The odds of winning the lottery are very low.”Xác suất trúng xổ số là rất thấp.

“The odds of winning are very low.”Xác suất thắng rất thấp.

Đồng nghĩa probabilitylikelihood
Cụm hay dùng odds ratiolong odds
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi thảo luận về khả năng.

Ghi chú · Thường dùng trong cá cược hoặc thống kê.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...