Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

worry

/ˈwʌri/ A2

Nghĩa

lo lắng động từ

Định nghĩa · To feel anxious or concerned about something.

“Don't worry about the small things.”Đừng lo lắng về những điều nhỏ nhặt.

“Money is a constant worry.”Tiền bạc là nỗi lo thường trực.

Đồng nghĩa fretconcern
Cụm hay dùng worry aboutcause worry
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về sức khỏe tinh thần.

Ghi chú · Dùng 'worry about' khi lo lắng về điều gì.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...