Kho từ › applauded

applauded

B2 v.
được hoan nghênh, vỗ tay tán thưởng
UK /əˈplɔː.dɪd/ · US /əˈplɔː.dɪd/
The audience applauded loudly.
→ Khán giả vỗ tay rất to.
Her efforts were applauded by all.→ Những nỗ lực của cô ấy được mọi người hoan nghênh.
Đồng nghĩa
praisedcheered
Collocations
applauded forwidely applauded
Họ từ
applause (n)applauding (adj)
Dùng cả nghĩa đen và bóng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...