Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Từ vựng chủ đề Tranh luận & Xã hội

30 từ vựng C1
leholong10a5
Đăng bởi
leholong10a5 @leholong10a5
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  30 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/kən'dʤektʃə/
v
Phỏng Đoán
Researchers often rely on conjecture when empirical data is insufficient to support a definitive conclusion.
Các nhà nghiên cứu thường dựa vào phỏng đoán khi dữ liệu thực nghiệm không đủ để hỗ trợ một kết luận chắc chắn.
Chi tiết
The theory is based on conjecture.Lý thuyết dựa trên suy luận.
Đồng nghĩaspeculationguesshypothesis
Cụm hay dùngmere conjectureconjecture about
Họ từconjectural (adj)conjecture (v)
Khác với 'hypothesis' vì không có cơ sở khoa học.
/ɪˈlɛkʃən/
danh từ
cuộc bầu cử
The election will be held next month.
Cuộc bầu cử sẽ diễn ra vào tháng tới.
Chi tiết
The election results were close.Kết quả bầu cử rất sát sao.
Đồng nghĩavotepollballot
Cụm hay dùnghold an electionpresidential electionelection campaign
Họ từelect (v)electoral (adj)electorate (n)
Cuộc bầu cử; 'vote' là hành động bỏ phiếu.
/əˈplɔː.dɪd/
v.
được hoan nghênh, vỗ tay tán thưởng
The audience applauded loudly.
Khán giả vỗ tay rất to.
Chi tiết
Her efforts were applauded by all.Những nỗ lực của cô ấy được mọi người hoan nghênh.
Đồng nghĩapraisedcheered
Cụm hay dùngapplauded forwidely applauded
Họ từapplause (n)applauding (adj)
Dùng cả nghĩa đen và bóng.
/in'ædikwit/
adj
Không đầy đủ
The resources provided for the project were inadequate to complete it successfully.
Các nguồn lực được cung cấp cho dự án là không đầy đủ để hoàn thành nó thành công.
Chi tiết
The resources are inadequate for the project needs.Tài nguyên không đủ cho nhu cầu của dự án.
Đồng nghĩainsufficientdeficient
Cụm hay dùnginadequate resourcesinadequate support
Dùng để chỉ sự thiếu hụt.
/koʊˈtɑːtsuː/
n.
bàn sưởi ấm kiểu Nhật
We sat around the kotatsu.
Chúng tôi ngồi quanh bàn sưởi ấm.
Chi tiết
The kotatsu keeps us warm in winter.Bàn sưởi ấm giữ ấm cho chúng tôi vào mùa đông.
Cụm hay dùngkotatsu tableunder the kotatsu
Từ mượn tiếng Nhật, chỉ đồ nội thất.
/ˌsɪl.uˈet/
n.
bóng dáng, hình bóng
I saw her silhouette in the dark.
Tôi thấy bóng dáng cô ấy trong bóng tối.
Chi tiết
The mountain's silhouette was clear.Hình bóng ngọn núi rất rõ ràng.
Đồng nghĩaoutlineprofile
Cụm hay dùngsilhouette againstin silhouette
Họ từsilhouetted (adj)
Thường dùng để tả cảnh hoặc người.
/di'dʌkʃn/
n
Sự cắt giảm
The company announced a deduction in expenses to improve its overall financial stability.
Công ty đã thông báo về sự cắt giảm chi phí để cải thiện sự ổn định tài chính tổng thể.
Chi tiết
The deduction was taken from his salary.Sự cắt giảm đã được trừ vào lương của anh ấy.
Đồng nghĩasubtractionreduction
Cụm hay dùngtax deductiondeduction processdeduction amount
Thường dùng trong tài chính và kế toán.
/ɪnˈkwaɪə.ri/
danh từ
cuộc điều tra
The inquiry revealed new information.
Cuộc điều tra đã tiết lộ thông tin mới.
Chi tiết
The inquiry revealed new facts about the case.Cuộc điều tra đã tiết lộ những sự thật mới về vụ án.
Đồng nghĩainvestigationexamination
Cụm hay dùngconduct an inquiryofficial inquiryinquiry report
Thường dùng trong báo chí và pháp luật.
/kəˈmoʊ.ʃən/
n.
sự hỗn loạn, náo động
There was a commotion outside.
Có một sự náo động bên ngoài.
Chi tiết
The commotion woke everyone up.Sự hỗn loạn đã đánh thức mọi người.
Đồng nghĩadisturbanceturmoil
Cụm hay dùngcause a commotionin commotion
Thường chỉ tiếng ồn và sự xáo trộn.
/ˈiː.vəlˌduː.ərz/
n.
kẻ làm điều ác
Evildoers will be punished.
Kẻ làm điều ác sẽ bị trừng phạt.
Chi tiết
The story is about evildoers.Câu chuyện nói về những kẻ làm điều ác.
Đồng nghĩawrongdoersvillains
Cụm hay dùngpunish evildoersfight evildoers
Họ từevil (adj/n)do evil (phr)
Thường dùng trong văn viết hoặc trang trọng.
/kənˈsoʊ.lɪŋ/
adj.
an ủi, động viên
She gave a consoling hug.
Cô ấy ôm an ủi.
Chi tiết
His words were consoling.Lời nói của anh ấy thật an ủi.
Đồng nghĩacomfortingsoothing
Cụm hay dùngconsoling wordsconsoling gesture
Họ từconsole (v)consolation (n)
Thường dùng để mô tả hành động hoặc lời nói.
/riːˈhæʃ.ɪŋ/
n.
sự nhai lại, lặp lại ý cũ
This is just a rehash of old ideas.
Đây chỉ là sự nhai lại những ý tưởng cũ.
Chi tiết
Stop rehashing the same arguments.Đừng lặp lại những lý lẽ cũ nữa.
Đồng nghĩarepetitionreiteration
Cụm hay dùngrehash ofmere rehash
Họ từrehash (v)
Thường mang nghĩa tiêu cực, thiếu sáng tạo.
/ˈpoʊ.tənt/
adj.
mạnh mẽ, có hiệu lực
The drug is very potent.
Thuốc rất mạnh.
Chi tiết
He gave a potent speech.Anh ấy có một bài phát biểu mạnh mẽ.
Đồng nghĩapowerfulstrong
Cụm hay dùngpotent forcepotent argument
Họ từpotency (n)impotent (adj)
Dùng cho thuốc, lý lẽ, hoặc ảnh hưởng.
/kəmˈpoʊ.ʒər/
n.
sự bình tĩnh, điềm tĩnh
She maintained composure during the difficult client call.
Cô duy trì sự bình tĩnh trong cuộc gọi khó khăn với khách hàng.
Chi tiết
Composure under pressure distinguishes top executives.Sự điềm tĩnh dưới áp lực phân biệt các giám đốc hàng đầu.
Đồng nghĩacalmequanimity
Cụm hay dùngmaintain composurelose composureremarkable composurecomposure under pressureregain composure
Họ từcomposed (adj.) bình tĩnhcompose (v.) soạn, bình tĩnh lại
Word-form: composed (adj.) → composure (n.).
/'hɑ:dʃip/
n
Sự khó khăn
Many people faced hardship during the economic crisis last year.
Nhiều người đã phải đối mặt với sự khó khăn trong cuộc khủng hoảng kinh tế năm ngoái.
Chi tiết
She faced many hardships during her childhood.Cô đã đối mặt với nhiều khó khăn trong thời thơ ấu.
Đồng nghĩastrugglesadversities
Cụm hay dùngovercome hardshipface hardship
Thường dùng để nói về cuộc sống.
/ˈlæv.ɪʃ/
adj.
xa hoa, linh đình
They threw a lavish party.
Họ tổ chức một bữa tiệc linh đình.
Chi tiết
She received lavish gifts.Cô ấy nhận được những món quà xa hoa.
Đồng nghĩaextravagantluxurious
Cụm hay dùnglavish spendinglavish praise
Họ từlavishly (adv)lavishness (n)
Có thể dùng cho tiền bạc hoặc lời khen.
/snɪr/
v.
cười nhạo, khinh miệt
He sneered at my idea.
Anh ta cười nhạo ý tưởng của tôi.
Chi tiết
She sneered with contempt.Cô ấy cười khinh miệt.
Đồng nghĩamockscorn
Cụm hay dùngsneer atsneer of contempt
Họ từsneering (adj)sneeringly (adv)
Thường đi với giới từ 'at'.
/drɔː ə kənˈkluːʒən/
phr.
rút ra kết luận
It is too early to draw a conclusion from this data.
Còn quá sớm để rút ra kết luận từ dữ liệu này.
Chi tiết
The analyst drew a clear conclusion from the report.Nhà phân tích đã rút ra kết luận rõ ràng từ báo cáo.
Đồng nghĩareach a conclusionarrive at a conclusion
Cụm hay dùngdraw/reach/jump to a conclusion
Dùng 'draw/reach' a conclusion (KHÔNG 'make' a conclusion).
/beər ðə brʌnt/
idiom
chịu đựng phần khó khăn, thiệt thòi lớn nhất
Frontline workers bore the brunt of the pandemic's impact.
Những lao động tuyến đầu đã gánh chịu phần khó khăn lớn nhất của đại dịch.
Chi tiết
Small businesses often bear the brunt of economic downturns.Các doanh nghiệp nhỏ thường là đối tượng chịu thiệt nhiều nhất khi kinh tế khó khăn.
Đồng nghĩatake the hitsuffer the mostcarry the weight
Cụm hay dùngbear the brunt oftake the brunt of
"Brunt" là từ cổ tiếng Anh nghĩa là lực va đập mạnh nhất. Dùng khi ai đó phải chịu hậu quả, khó khăn nặng nề nhất từ một sự kiện; sắc thái thông cảm.
/ˈvɛs.t̬ɪd ˈɪn.trɪst/
phr.
lợi ích cá nhân (thiên vị)
She has a vested interest in the company's success.
Cô ấy có lợi ích cá nhân trong sự thành công của công ty.
Chi tiết
His vested interest made objective decisions difficult.Lợi ích cá nhân của anh ấy khiến việc ra quyết định khách quan trở nên khó khăn.
Đồng nghĩapersonal stakepersonal interest
Cụm hay dùnghave a vested interest indeclare a vested interest
Hàm ý lợi ích tư lợi khiến người ta thiên vị. 'Declare a vested interest' = công khai xung đột lợi ích.
/kɔl ˈɪntu ˈkwɛsʧən/
phr.
Thách thức hoặc nghi ngờ tính hợp lệ của điều gì đó.
The new evidence calls into question the earlier findings.
Bằng chứng mới đặt ra nghi ngờ về những phát hiện trước đó.
Chi tiết
You should call into question any information that seems biased.Bạn nên đặt dấu hỏi về bất kỳ thông tin nào có vẻ thiên lệch.
Đồng nghĩachallengedoubt
Cụm hay dùngcall into doubtcall into dispute
Sử dụng khi muốn thể hiện sự nghi ngờ.
/meɪk ə keɪs/
phr.
đưa ra lý lẽ, biện hộ
She made a strong case for reform.
Cô ấy đưa ra lý lẽ mạnh mẽ cho cải cách.
Chi tiết
The lawyer made a case for the defendant.Luật sư biện hộ cho bị cáo.
Đồng nghĩaargueplead
Cụm hay dùngmake a case formake a case against
Thường dùng trong ngữ cảnh thuyết phục.
/ɪn ðə weɪk ʌv/
phr.
sau khi, trong bối cảnh
In the wake of the scandal, many officials resigned.
Trong bối cảnh vụ bê bối, nhiều quan chức đã từ chức.
Chi tiết
In the wake of the storm, the community came together to help.Sau cơn bão, cộng đồng đã đoàn kết lại để giúp đỡ.
Đồng nghĩafollowingafter
Cụm hay dùngin the wake of eventsin the wake of changes
Sử dụng để chỉ ra sự kiện xảy ra sau một sự kiện lớn.
/ɒn ðə brɪŋk ʌv/
phr.
bên bờ vực của
The company is on the brink of collapse.
Công ty đang trên bờ vực sụp đổ.
Chi tiết
She was on the brink of tears.Cô ấy suýt khóc.
Đồng nghĩaon the verge ofclose to
Cụm hay dùngon the brink of waron the brink of disaster
Thường dùng với các sự kiện tiêu cực.
/ə fɑːr kraɪ frʌm/
phr.
khác xa với
This is a far cry from what we expected.
Điều này khác xa với những gì chúng tôi mong đợi.
Chi tiết
His lifestyle is a far cry from mine.Lối sống của anh ấy khác xa với tôi.
Đồng nghĩavery different fromunlike
Cụm hay dùnga far cry frombe a far cry from
Thường dùng để nhấn mạnh sự khác biệt lớn.
/ˈspɛkjəleɪt/
v.
suy đoán, phỏng đoán (không có đủ dữ liệu)
Analysts speculated about a possible merger.
Các nhà phân tích phỏng đoán về khả năng sáp nhập.
Chi tiết
It is too early to speculate on the outcome.Còn quá sớm để phỏng đoán về kết quả.
Đồng nghĩaconjecturetheorizehypothesize
Cụm hay dùngspeculate about/onspeculate thatwidely speculate
Họ từspeculation (n.) sự đầu cơ / suy đoánspeculative (adj.) mang tính phỏng đoán
speculate trong tài chính = đầu cơ; trong học thuật = giả thuyết chưa được chứng minh.
/poʊl/
danh từ
khảo sát
The poll showed interesting results.
Khảo sát cho thấy những kết quả thú vị.
Chi tiết
The poll showed that most people support the new law.Khảo sát cho thấy hầu hết mọi người ủng hộ luật mới.
Đồng nghĩasurveyvote
Cụm hay dùngopinion pollexit pollpoll results
Thường dùng trong chính trị và xã hội.
/əˈkleɪm/
v.
hoan nghênh, tung hô
The board acclaimed her appointment as a breakthrough.
Hội đồng hoan nghênh sự bổ nhiệm của bà như một bước đột phá.
Chi tiết
The product was acclaimed by industry analysts globally.Sản phẩm được các nhà phân tích ngành trên toàn cầu hoan nghênh.
Đồng nghĩaapplaudlaud
Cụm hay dùngcritically acclaimedwidely acclaimedacclaim someone asacclaim a decision
Họ từacclaim (n.) lời hoan nghênhacclaimed (adj.) được hoan nghênh
Thường ở dạng bị động 'critically/widely acclaimed' trong Part 7 báo chí/thông cáo.
/dɪˈfɪʃ.ənt/
adj.
thiếu hụt, không đầy đủ
The report was deficient in supporting evidence.
Báo cáo thiếu hụt bằng chứng hỗ trợ.
Chi tiết
Employees deficient in core skills need retraining.Nhân viên thiếu kỹ năng cốt lõi cần được đào tạo lại.
Đồng nghĩainadequatelackinginsufficient
Cụm hay dùngdeficient innutritionally deficientdeficient systemdeficient performance
Họ từdeficiency (n)deficit (n)
'Deficient in X' = thiếu X cụ thể. Dùng khi nói đến thiếu hụt có thể đo lường được.
/kæst daʊt ɒn/
phr.
gây nghi ngờ về
New evidence cast doubt on his story.
Bằng chứng mới gây nghi ngờ về câu chuyện của anh ta.
Chi tiết
The report cast doubt on the policy.Báo cáo gây nghi ngờ về chính sách.
Đồng nghĩaquestionchallenge
Cụm hay dùngcast doubt on the validitycast doubt on the results
Thường dùng trong tranh luận hoặc điều tra.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...