Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

evildoers

/ˈiː.vəlˌduː.ərz/ B2

Nghĩa

kẻ làm điều ác n.

Định nghĩa · People who commit immoral or illegal acts.

“Evildoers will be punished.”Kẻ làm điều ác sẽ bị trừng phạt.

“The story is about evildoers.”Câu chuyện nói về những kẻ làm điều ác.

Ghi chú · Thường dùng trong văn viết hoặc trang trọng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...