evildoers
/ˈiː.vəlˌduː.ərz/ B2
Nghĩa
kẻ làm điều ác
n.
Định nghĩa · People who commit immoral or illegal acts.
“Evildoers will be punished.”Kẻ làm điều ác sẽ bị trừng phạt.
“The story is about evildoers.”Câu chuyện nói về những kẻ làm điều ác.
Đồng nghĩa
wrongdoersvillains
Cụm hay dùng
punish evildoersfight evildoers
Ghi chú · Thường dùng trong văn viết hoặc trang trọng.