Kho từ › evildoers

evildoers

B2 n.
kẻ làm điều ác
UK /ˈiː.vəlˌduː.ərz/ · US /ˈiː.vəlˌduː.ərz/
Evildoers will be punished.
→ Kẻ làm điều ác sẽ bị trừng phạt.
The story is about evildoers.→ Câu chuyện nói về những kẻ làm điều ác.
Đồng nghĩa
wrongdoersvillains
Collocations
punish evildoersfight evildoers
Họ từ
evil (adj/n)do evil (phr)
Thường dùng trong văn viết hoặc trang trọng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...