Kho từ › consoling

consoling

B2 adj.
an ủi, động viên
UK /kənˈsoʊ.lɪŋ/ · US /kənˈsoʊ.lɪŋ/
She gave a consoling hug.
→ Cô ấy ôm an ủi.
His words were consoling.→ Lời nói của anh ấy thật an ủi.
Đồng nghĩa
comfortingsoothing
Collocations
consoling wordsconsoling gesture
Họ từ
console (v)consolation (n)
Thường dùng để mô tả hành động hoặc lời nói.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...