Kho từ › rehashing

rehashing

C1 n.
sự nhai lại, lặp lại ý cũ
UK /riːˈhæʃ.ɪŋ/ · US /riːˈhæʃ.ɪŋ/
This is just a rehash of old ideas.
→ Đây chỉ là sự nhai lại những ý tưởng cũ.
Stop rehashing the same arguments.→ Đừng lặp lại những lý lẽ cũ nữa.
Đồng nghĩa
repetitionreiteration
Collocations
rehash ofmere rehash
Họ từ
rehash (v)
Thường mang nghĩa tiêu cực, thiếu sáng tạo.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...