Kho từ › potent

potent

B2 adj.
mạnh mẽ, có hiệu lực
UK /ˈpoʊ.tənt/ · US /ˈpoʊ.tənt/
The drug is very potent.
→ Thuốc rất mạnh.
He gave a potent speech.→ Anh ấy có một bài phát biểu mạnh mẽ.
Đồng nghĩa
powerfulstrong
Collocations
potent forcepotent argument
Họ từ
potency (n)impotent (adj)
Dùng cho thuốc, lý lẽ, hoặc ảnh hưởng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...