Kho từ › make a case

make a case

B2 phr.
đưa ra lý lẽ, biện hộ
UK /meɪk ə keɪs/ · US /meɪk ə keɪs/
She made a strong case for reform.
→ Cô ấy đưa ra lý lẽ mạnh mẽ cho cải cách.
The lawyer made a case for the defendant.→ Luật sư biện hộ cho bị cáo.
Đồng nghĩa
argueplead
Collocations
make a case formake a case against
Thường dùng trong ngữ cảnh thuyết phục.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...