Kho từ › cast doubt on

cast doubt on

B2 phr.
gây nghi ngờ về
UK /kæst daʊt ɒn/ · US /kæst daʊt ɒn/
New evidence cast doubt on his story.
→ Bằng chứng mới gây nghi ngờ về câu chuyện của anh ta.
The report cast doubt on the policy.→ Báo cáo gây nghi ngờ về chính sách.
Đồng nghĩa
questionchallenge
Collocations
cast doubt on the validitycast doubt on the results
Thường dùng trong tranh luận hoặc điều tra.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...