Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

nowadays

/naʊədeɪz/ B1

Nghĩa

ngày nay, đời nay, thời buổi này, thời buổi tân tiến này adverb

Định nghĩa · In the present time or current era.

“Nowadays, many people prefer online shopping.”Ngày nay, nhiều người thích mua sắm trực tuyến.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...