Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

every day

/ˈɛvri deɪ/ A1

Nghĩa

mỗi ngày cụm từ

Định nghĩa · Each day, without exception.

“Arithmetic helps us solve simple math problems every day.”Số học giúp chúng ta giải các bài toán đơn giản mỗi ngày.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...