| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
|
/ˈreəli/
|
adv |
hiếm khi
He rarely watches TV.
Anh ấy hiếm khi xem TV.
|
— |
|
/ə lɒt/
|
phr |
nhiều
I have a lot of friends.
Tôi có nhiều bạn bè.
|
— |
|
/ˈmɛni/
|
đại từ |
nhiều
I have many friends.
Tôi có nhiều bạn.
Chi tiếtHow many apples?Bao nhiêu quả táo?
Đồng nghĩanumerousa lot of
Cụm hay dùngmany ofso many
Họ từmore (comparative)most (superlative)
Dùng với danh từ đếm được số nhiều.
|
— |
|
/mʌtʃ/
|
trạng từ |
nhiều
I love you very much.
Tôi yêu bạn rất nhiều.
Chi tiếtHow much does it cost?Nó giá bao nhiêu?
Đồng nghĩaa lot ofplenty of
Cụm hay dùngtoo muchas much as
Họ từmore (det)most (det)
Dùng với danh từ không đếm được.
|
— |
|
/fjuː/
|
đại từ |
một vài
I have a few friends.
Tôi có một vài người bạn.
Chi tiếtI have a few friends here.Tôi có một vài người bạn ở đây.
Đồng nghĩanot manyseveral
Cụm hay dùnga fewquite a few
Họ từfewer (comparative)fewest (superlative)
'Few' mang nghĩa phủ định (ít, không đủ); 'a few' mang nghĩa khẳng định (một vài).
|
— |
|
/sʌm/
|
đại từ |
một số
I have some friends.
Tôi có một số bạn bè.
Chi tiếtI have some ideas for the project.Tôi có một số ý tưởng cho dự án.
Đồng nghĩaa fewseveral
Cụm hay dùngsome peoplesome timesome things
Dùng để chỉ số lượng không xác định.
|
— |
|
/ɔːl/
|
tính từ |
tất cả
All the kids are happy.
Tất cả trẻ em đều hạnh phúc.
Chi tiếtAll students must attend the meeting.Tất cả sinh viên phải tham gia cuộc họp.
Đồng nghĩaentirewhole
Cụm hay dùngall dayall the timeall of them
Dùng để chỉ số lượng đầy đủ.
|
— |
|
/moʊst/
|
tính từ |
nhất, nhiều nhất
She is the most beautiful.
Cô ấy đẹp nhất.
Chi tiếtShe is the most talented artist in the gallery.Cô ấy là nghệ sĩ tài năng nhất trong phòng tranh.
Đồng nghĩagreatesthighest
Cụm hay dùngmost importantmost popularmost likely
Dùng để so sánh giữa nhiều đối tượng.
|
— |
|
/nʌn/
|
đại từ |
không ai, không cái gì
I have none.
Tôi không có cái nào.
Chi tiếtI have none left.Tôi không còn cái nào.
Đồng nghĩano onenot any
Cụm hay dùngnone of themnone at all
Họ từnonexistent (adj)
Dùng với số ít hoặc số nhiều tùy ngữ cảnh.
|
— |
|
/ə ˈlɪtəl/
|
phr |
một chút
I have a little money.
Tôi có một chút tiền.
|
— |
|
/ˈɛvri/
|
tính từ |
mỗi
I read every book.
Tôi đọc mỗi cuốn sách.
Chi tiếtI go there every day.Tôi đến đó mỗi ngày.
Đồng nghĩaeachall
Cụm hay dùngevery timeevery day
Họ từeveryone (pron)everything (pron)
Dùng với danh từ số ít; 'every' nhấn mạnh từng cá thể.
|
— |
|
/ˈdʌz(ə)n/
|
n |
mười hai (đơn vị đếm)
I bought a dozen eggs.
Tôi đã mua một tá trứng.
|
— |
|
/ˈɛvri deɪ/
|
cụm từ |
mỗi ngày
Arithmetic helps us solve simple math problems every day.
Số học giúp chúng ta giải các bài toán đơn giản mỗi ngày.
|
— |
|
/twaɪs/
|
adv |
hai lần
She calls her mother twice a day.
Cô ấy gọi cho mẹ hai lần một ngày.
|
— |
|
/ˈsɛv.ər.əl/
|
tính từ |
một vài
I have several books.
Tôi có một vài cuốn sách.
Chi tiếtSeveral people called you.Một vài người đã gọi bạn.
Đồng nghĩaa fewmultiple
Cụm hay dùngseveral timesseveral options
Không dùng với số đếm cụ thể.
|
— |
|
/ˈplenti əv/
|
phr |
nhiều, đủ dùng
There is plenty of food on the table.
Có nhiều thức ăn trên bàn.
|
— |
|
/lɒts əv/
|
phr |
nhiều
She has lots of friends at school.
Cô ấy có nhiều bạn ở trường.
|
— |
|
/ˈeni/
|
đại từ |
bất kỳ
Do you have any questions?
Bạn có câu hỏi nào không?
Chi tiếtDo you have any questions?Bạn có câu hỏi nào không?
Đồng nghĩasomeeither
Cụm hay dùngany timeany placeanyone
Dùng để chỉ sự không xác định.
|
— |
|
/ə ˈkʌp.əl əv/
|
phr |
một vài, một cặp
I need a couple of eggs for this recipe.
Tôi cần một vài quả trứng cho món này.
|
— |
|
/hoʊl/
|
tính từ |
toàn bộ
I want the whole thing.
Tôi muốn toàn bộ.
Chi tiếtThe whole class passed the exam.Cả lớp đã vượt qua kỳ thi.
Đồng nghĩaentirecomplete
Cụm hay dùngwhole daywhole world
Họ từwholly (adv.)wholeness (n.)
Phân biệt 'whole' (toàn bộ) và 'hole' (lỗ).
|
— |
|
/iːtʃ/
|
đại từ |
mỗi
Each student is happy.
Mỗi học sinh đều vui.
Chi tiếtEach day is different.Mỗi ngày một khác.
Đồng nghĩaeveryper
Cụm hay dùngeach othereach one
Họ từeach (pron.)
Dùng với danh từ số ít.
|
— |
|
/ˈnɪəli/
|
adv |
gần như, suýt
I nearly finished my homework.
Tôi gần như đã làm xong bài tập.
|
— |
|
/ˈevri wiːk/
|
phr |
mỗi tuần
We clean the house every week.
Chúng tôi dọn nhà mỗi tuần.
|
— |
|
/ˈevri mʌnθ/
|
phr |
mỗi tháng
She visits her mother every month.
Cô ấy thăm mẹ mỗi tháng.
|
— |
|
/ˈevri jɪər/
|
phr |
mỗi năm
They go on holiday every year.
Họ đi nghỉ mát mỗi năm.
|
— |
Đang tải...