Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

driver's license

/ˈdraɪvərz ˈlaɪsns/ A2

Nghĩa

bằng lái xe n.

Định nghĩa · A document allowing someone to drive a vehicle.

“Show me your driver's license.”Cho tôi xem bằng lái xe của bạn.

“I need to renew my driver's license.”Tôi cần gia hạn bằng lái xe.

Ghi chú · Ở Mỹ viết 'driver's license', Anh 'driving licence'.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...