Kho từ › giai-tri › art gallery

art gallery

A2 n. 📁 giai-tri
phòng trưng bày nghệ thuật
UK /ɑːrt ˈɡæləri/ · US /ɑːrt ˈɡæləri/
We visited a modern art gallery.
→ Chúng tôi đã thăm một phòng trưng bày nghệ thuật hiện đại.
The art gallery opens at 10 am.→ Phòng trưng bày nghệ thuật mở cửa lúc 10 giờ sáng.
Đồng nghĩa
art museumexhibition space
Collocations
visit an art gallerywork at an art gallery
Khác với bảo tàng, gallery thường nhỏ hơn và bán tác phẩm.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...