Kho từ › generator

generator

B1 danh từ
máy phát điện
UK /ˈdʒɛnəreɪtər/ · US /ˈdʒɛnəreɪtər/
A machine that produces electricity.
The generator provides backup power.
→ Máy phát điện cung cấp nguồn điện dự phòng.
The generator provides power during outages.→ Máy phát điện cung cấp điện trong thời gian mất điện.
Đồng nghĩa
electric generator
Collocations
backup generatorportable generator
🎯 IELTS: Dùng từ này khi nói về năng lượng và công nghệ.
Liên quan đến năng lượng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...