generator
/'dʒenәreitә/ GRECollins ★★ phổ biến #5836
Nghĩa thường dùng
máy phát điện
danh từ
“The generator provides backup power.”Máy phát điện cung cấp nguồn điện dự phòng.
Biến thể từ
generators số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
generator
//
- (hình học) [phần tử, hàm] sinh; (máy tính) máy phát
- g. of a group các phần tử sinh của một nhóm
- g. of a quadric đường sinh của một quađric
- g. of a surface đường sinh của một mặt kẻ
- g. of a surface of translation đường sinh của một mặt tịnh tiến
- clock pulse g. máy phát xung đồng bộ
- component g. (máy tính) máy phát hợp phần
- delay g. (máy tính) máy phát trễ
- double g. of a ruled surface đường sinh kép của một mặt trễ
- electronic g. (máy tính) máy phát điện tử
- function g. (máy tính) máy phát hàm, máy biến đổi
- harmonic g. (máy tính) máy phát hoà ba
- information g. (máy tính) nguồn tin
- narrow-pulse g. (máy tính) máy phát các xung hẹp
- noise g. (máy tính) máy phát tiếng ồn
- rectilinear g. (hình học) các đường sinh thẳng
- simulative g.(hình học) máy phát phỏng theo
- square-law function g. (máy tính) máy bình thường
- stational g. of a ruled surface đường sinh dừng của một mặt kẻ
- synchronizing g. (máy tính) máy phát đồng bộ
- timing g. máy phát theo thời gian
- trigger g. bộ xúc phát, máy phát trigơ
Định nghĩa tiếng Anh
n. an apparatus that produces a vapor or gas n. engine that converts mechanical energy into electrical energy by electromagnetic induction n. someone who originates or causes or initiates something n. an electronic device for producing a signal voltage