Kho từ › authentication

authentication

B1 danh từ
sự xác thực
UK /ɔːˌθɛntɪˈkeɪʃən/ · US /ɔːˌθɛntɪˈkeɪʃən/
the process of verifying something is true
Authentication is required to access the system.
→ Cần xác thực để truy cập vào hệ thống.
Authentication is needed to access the system.→ Sự xác thực là cần thiết để truy cập hệ thống.
Đồng nghĩa
verificationconfirmation
Collocations
user authenticationauthentication process
🎯 IELTS: Nêu rõ sự cần thiết của xác thực trong các bài viết.
Quan trọng trong công nghệ thông tin.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...