authentication
/ɔ:,θenti'keiʃn/ phổ biến #25693
Nghĩa thường dùng
sự xác thực
danh từ
“Authentication is required to access the system.”Cần xác thực để truy cập vào hệ thống.
Đồng nghĩa
verificationvalidationidentification
Trái nghĩa
repudiationdisavowal
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
authentication
/ɔ:,θenti'keiʃn/
danh từ
- sự xác nhận là đúng, sự chứng minh là xác thực
- sự làm cho có giá trị; sự nhận thức
Định nghĩa tiếng Anh
n. a mark on an article of trade to indicate its origin and authenticity n. validating the authenticity of something or someone