Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

authentication

/ɔ:,θenti'keiʃn/ phổ biến #25693

Nghĩa thường dùng

sự xác thực danh từ

“Authentication is required to access the system.”Cần xác thực để truy cập vào hệ thống.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

authentication

/ɔ:,θenti'keiʃn/

danh từ

  • sự xác nhận là đúng, sự chứng minh là xác thực
  • sự làm cho có giá trị; sự nhận thức
Định nghĩa tiếng Anh

n. a mark on an article of trade to indicate its origin and authenticity n. validating the authenticity of something or someone

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...