Từ vựng A2

Chủ đề Hội thoại 2: Từ và cách nói hữu ích · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

else

/els/ A2

Nghĩa

khác (thêm/nữa) adv.

Định nghĩa · Used to refer to an additional or different thing.

“Would you like anything else?”Bạn có muốn gì thêm nữa không?

“Let's go somewhere else.”Mình đi chỗ khác đi.

Ghi chú · Đi sau some-, any-, no-, every- và các từ hỏi (what, where...): “something else”, “where else”.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...