Từ vựng A2

Chủ đề Hội thoại 2: Từ và cách nói hữu ích · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

around

/əˈraʊnd/ A2

Nghĩa

khoảng, tầm (xấp xỉ) adv.

Định nghĩa · Approximately or roughly in terms of time or quantity.

“The shop opens at around nine.”Cửa hàng mở cửa khoảng chín giờ.

“It costs around fifty dollars.”Nó có giá tầm năm mươi đô.

Đồng nghĩa aboutapproximately

Ghi chú · Nghĩa “khoảng chừng” khi nói về thời gian hoặc số lượng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...