around
/əˈraʊnd/ A2
Nghĩa
khoảng, tầm (xấp xỉ)
adv.
Định nghĩa · Approximately or roughly in terms of time or quantity.
“The shop opens at around nine.”Cửa hàng mở cửa khoảng chín giờ.
“It costs around fifty dollars.”Nó có giá tầm năm mươi đô.
Đồng nghĩa
aboutapproximately
Ghi chú · Nghĩa “khoảng chừng” khi nói về thời gian hoặc số lượng.