Từ vựng A1

Chủ đề Trong bếp · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cupboard

/ˈkʌbəd/ A1

Nghĩa

tủ (bếp), chạn n.

Định nghĩa · A piece of furniture with shelves for storing dishes.

“The cups are in the cupboard.”Mấy cái tách ở trong tủ bếp.

Ghi chú · Phát âm /ˈkʌbəd/ — chữ “p” câm. Đựng bát đĩa, đồ khô.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...