Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cherry

/ˈtʃɛri/ B1

Nghĩa

quả anh đào danh từ

Định nghĩa · A small, round fruit that is red or yellow.

“I love cherry pie.”Tôi thích bánh anh đào.

“The cherry tree is in full bloom.”Cây anh đào đang nở rộ.

Đồng nghĩa fruitberry
Cụm hay dùng cherry blossomcherry pie

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về thực phẩm trong bài viết.

Ghi chú · Quả anh đào, nhỏ, đỏ, thường dùng làm bánh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...