Kho từ › Quốc gia và quốc tịch › Brazil

Brazil

A1 n. 📁 Quốc gia và quốc tịch EVU-EL
Bra-xin
UK /brəˈzɪl/ · US /brəˈzɪl/
People in Brazil love football.
→ Người dân Bra-xin yêu bóng đá.
Họ từ
Brazilian (adj./n.) = người Bra-xin
Quốc tịch: “Brazilian”. Trọng âm cuối: Bra-ZIL.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...