| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈkɒntɪnənt/
|
n. |
lục địa, châu lục
Asia is the biggest continent in the world.
Châu Á là lục địa lớn nhất thế giới.
Chi tiết Tên châu lục, quốc gia và quốc tịch LUÔN viết hoa chữ đầu. Bảy châu lục: Asia, Africa, Europe, North America, South America, Australia, Antarctica.
|
— |
|
/ˈjʊərəp/
|
n. |
châu Âu
France and Germany are in Europe.
Pháp và Đức nằm ở châu Âu.
Chi tiếtHọ từEuropean (adj.) = thuộc châu Âu
Tính từ: “European”. Viết hoa chữ đầu.
|
— |
|
/ˈeɪʒə/
|
n. |
châu Á
Vietnam is a country in Asia.
Việt Nam là một quốc gia ở châu Á.
Chi tiếtHọ từAsian (adj.) = thuộc châu Á
Tính từ: “Asian”. Phát âm /ˈeɪʒə/.
|
— |
|
/ˈæfrɪkə/
|
n. |
châu Phi
Egypt and Morocco are in Africa.
Ai Cập và Ma-rốc nằm ở châu Phi.
Chi tiếtHọ từAfrican (adj.) = thuộc châu Phi
Tính từ: “African”. Viết hoa chữ đầu.
|
— |
|
/ˌjuː es ˈeɪ/
|
n. |
nước Mỹ, Hoa Kỳ
New York is a big city in the USA.
New York là một thành phố lớn ở Mỹ.
Chi tiếtHọ từAmerican (adj./n.) = người Mỹ
Viết tắt của “the United States of America”. Cũng gọi “the US”. Quốc tịch: American.
|
— |
|
/ˈkænədə/
|
n. |
Ca-na-đa
Canada is north of the USA.
Ca-na-đa nằm ở phía bắc nước Mỹ.
Chi tiếtHọ từCanadian (adj./n.) = người Ca-na-đa
Quốc tịch/tính từ kết thúc bằng -ian: “Canadian”.
|
— |
|
/brəˈzɪl/
|
n. |
Bra-xin
People in Brazil love football.
Người dân Bra-xin yêu bóng đá.
Chi tiếtHọ từBrazilian (adj./n.) = người Bra-xin
Quốc tịch: “Brazilian”. Trọng âm cuối: Bra-ZIL.
|
— |
|
/ˌɑːdʒənˈtiːnə/
|
n. |
Ác-hen-ti-na
Argentina is a large country in South America.
Ác-hen-ti-na là một quốc gia rộng lớn ở Nam Mỹ.
Chi tiếtHọ từArgentinian (adj./n.) = người Ác-hen-ti-na
Quốc tịch: “Argentinian”.
|
— |
|
/kəˈlɒmbiə/
|
n. |
Cô-lôm-bi-a
Colombia is famous for its coffee.
Cô-lôm-bi-a nổi tiếng với cà phê.
Chi tiếtHọ từColombian (adj./n.) = người Cô-lôm-bi-a
Viết là “Colombia” (không phải “Columbia”). Quốc tịch: Colombian.
|
— |
|
/pəˈruː/
|
n. |
Pê-ru
Peru is in South America.
Pê-ru nằm ở Nam Mỹ.
Chi tiếtHọ từPeruvian (adj./n.) = người Pê-ru
Quốc tịch: “Peruvian” /pəˈruːviən/.
|
— |
|
/ˈdʒɜːməni/
|
n. |
nước Đức
Germany makes very good cars.
Nước Đức sản xuất những chiếc xe hơi rất tốt.
Chi tiếtHọ từGerman (adj./n.) = người Đức / tiếng Đức
Tên nước là “Germany”; quốc tịch/tính từ là “German”.
|
— |
|
/ˈɪtəli/
|
n. |
nước Ý
Pizza comes from Italy.
Pizza có nguồn gốc từ nước Ý.
Chi tiếtHọ từItalian (adj./n.) = người Ý / tiếng Ý
Quốc tịch kết thúc bằng -ian: “Italian”.
|
— |
|
/ˈpəʊlənd/
|
n. |
Ba Lan
The capital of Poland is Warsaw.
Thủ đô của Ba Lan là Warsaw.
Chi tiếtHọ từPolish (adj.) = thuộc Ba Lan / tiếng Ba Lan
Quốc tịch kết thúc bằng -ish: “Polish”.
|
— |
|
/speɪn/
|
n. |
Tây Ban Nha
Many tourists visit Spain every summer.
Nhiều du khách đến Tây Ban Nha mỗi mùa hè.
Chi tiếtHọ từSpanish (adj./n.) = người / tiếng Tây Ban Nha
Quốc tịch: “Spanish” — cũng là tên ngôn ngữ (tiếng Tây Ban Nha).
|
— |
|
/ˌjuː ˈkeɪ/
|
n. |
Vương quốc Anh
London is the capital of the UK.
London là thủ đô của Vương quốc Anh.
Chi tiếtHọ từBritish (adj./n.) = người Anh (Vương quốc Anh)
Viết tắt của “the United Kingdom”. Quốc tịch: British.
|
— |
|
/frɑːns/
|
n. |
nước Pháp
Paris is a beautiful city in France.
Paris là một thành phố xinh đẹp ở nước Pháp.
Chi tiếtHọ từFrench (adj./n.) = người / tiếng Pháp
Quốc tịch “French” (ngoại lệ) — cũng là tên ngôn ngữ (tiếng Pháp).
|
— |
|
/ˈtʃaɪnə/
|
n. |
Trung Quốc
China is next to Vietnam.
Trung Quốc nằm cạnh Việt Nam.
Chi tiếtHọ từChinese (adj./n.) = người / tiếng Trung
Quốc tịch kết thúc bằng -ese: “Chinese” — cũng là tên ngôn ngữ.
|
— |
|
/dʒəˈpæn/
|
n. |
Nhật Bản
Japan is famous for its fast trains.
Nhật Bản nổi tiếng với những chuyến tàu nhanh.
Chi tiếtHọ từJapanese (adj./n.) = người / tiếng Nhật
Quốc tịch: “Japanese” — cũng là tên ngôn ngữ. Trọng âm cuối: Ja-PAN.
|
— |
|
/ˈɪndiə/
|
n. |
Ấn Độ
India has more than one billion people.
Ấn Độ có hơn một tỉ người.
Chi tiếtHọ từIndian (adj./n.) = người Ấn Độ
Quốc tịch kết thúc bằng -ian: “Indian”.
|
— |
|
/ˌpɑːkɪˈstɑːn/
|
n. |
Pa-ki-xtan
Pakistan is a country in Asia.
Pa-ki-xtan là một quốc gia ở châu Á.
Chi tiếtHọ từPakistani (adj./n.) = người Pa-ki-xtan
Quốc tịch “Pakistani” là một ngoại lệ (không theo -ian/-ish/-ese).
|
— |
|
/ˈtaɪlænd/
|
n. |
Thái Lan
Thailand is a neighbour of Vietnam.
Thái Lan là nước láng giềng của Việt Nam.
Chi tiếtHọ từThai (adj./n.) = người / tiếng Thái
Quốc tịch “Thai” là ngoại lệ — cũng là tên ngôn ngữ (tiếng Thái).
|
— |
|
/ˈiːdʒɪpt/
|
n. |
Ai Cập
There are famous pyramids in Egypt.
Có những kim tự tháp nổi tiếng ở Ai Cập.
Chi tiếtHọ từEgyptian (adj./n.) = người Ai Cập
Quốc tịch: “Egyptian” /iˈdʒɪpʃn/.
|
— |
|
/məˈrɒkəʊ/
|
n. |
Ma-rốc
Morocco is in the north of Africa.
Ma-rốc nằm ở phía bắc châu Phi.
Chi tiếtHọ từMoroccan (adj./n.) = người Ma-rốc
Tên nước có hai chữ “c”. Quốc tịch: “Moroccan”.
|
— |
|
/ɒˈstreɪliə/
|
n. |
nước Úc
Australia is a country and a continent.
Úc vừa là một quốc gia vừa là một châu lục.
Chi tiếtHọ từAustralian (adj./n.) = người Úc
Vừa là tên quốc gia vừa là tên châu lục. Quốc tịch: “Australian”.
|
— |
|
/ˌsaʊθ ˈæfrɪkə/
|
n. |
Nam Phi
South Africa is at the bottom of Africa.
Nam Phi nằm ở cực nam châu Phi.
Chi tiếtHọ từSouth African (adj./n.) = người Nam Phi
Tên gồm hai chữ, cả hai đều viết hoa. Quốc tịch: “South African”.
|
— |
|
/ˈɪŋɡlɪʃ/
|
adj. |
(thuộc) nước Anh; tiếng Anh
She is English, and she teaches English.
Cô ấy là người Anh, và cô ấy dạy tiếng Anh.
Chi tiếtHọ từEngland (n.) = nước Anh
“English” là người vùng England và cũng là tên ngôn ngữ. Người của cả Vương quốc Anh gọi là “British”.
|
— |
Đang tải...