Từ vựng A1

Chủ đề Động từ Go · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

go dancing

/ɡəʊ ˈdɑːnsɪŋ/ A1

Nghĩa

đi khiêu vũ, đi nhảy phr.

Định nghĩa · To move your body to music, often for fun or exercise.

“They often go dancing on Saturday nights.”Họ thường đi nhảy vào tối thứ Bảy.

Ghi chú · Một hoạt động giải trí theo mẫu go + -ing.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...