go dancing
Nghĩa
Định nghĩa · To move your body to music, often for fun or exercise.
“They often go dancing on Saturday nights.”Họ thường đi nhảy vào tối thứ Bảy.
Ghi chú · Một hoạt động giải trí theo mẫu go + -ing.
Từ vựng A1
Chủ đề Động từ Go · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To move your body to music, often for fun or exercise.
“They often go dancing on Saturday nights.”Họ thường đi nhảy vào tối thứ Bảy.
Ghi chú · Một hoạt động giải trí theo mẫu go + -ing.
Đang tải...