Từ vựng A1

Chủ đề Động từ Go · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

go there

/ɡəʊ ˈðeə/ A1

Nghĩa

đến đó, đi đến đó phr.

Định nghĩa · To travel to a specific location.

“That shop is great — I go there often.”Cửa hàng đó tuyệt lắm — tôi hay đến đó.

Ghi chú · Nói "go there", KHÔNG "go to there".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...