go there
Nghĩa
Định nghĩa · To travel to a specific location.
“That shop is great — I go there often.”Cửa hàng đó tuyệt lắm — tôi hay đến đó.
Ghi chú · Nói "go there", KHÔNG "go to there".
Từ vựng A1
Chủ đề Động từ Go · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To travel to a specific location.
“That shop is great — I go there often.”Cửa hàng đó tuyệt lắm — tôi hay đến đó.
Ghi chú · Nói "go there", KHÔNG "go to there".
Đang tải...