Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

noble

/ˈnoʊbl/ B1

Nghĩa

cao quý tính từ

Định nghĩa · having high moral qualities.

“She has a noble heart.”Cô ấy có một trái tim cao quý.

“He comes from a noble lineage.”Anh ấy xuất thân từ dòng dõi cao quý.

Đồng nghĩa aristocraticdignified
Trái nghĩa dishonorable
Cụm hay dùng noble familynoble cause

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về nhân cách tốt đẹp.

Ghi chú · Cao quý, thuộc tầng lớp quý tộc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...