Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

gospel

/ˈɡɑːspəl/ B1

Nghĩa

tin mừng danh từ

Định nghĩa · A teaching or principle of Christianity.

“She sings gospel music beautifully.”Cô ấy hát nhạc tin mừng rất hay.

“The gospel teaches love and forgiveness.”Tin mừng dạy về tình yêu và sự tha thứ.

Mẹo IELTS · Sử dụng trong ngữ cảnh tôn giáo trong bài viết.

Ghi chú · Liên quan đến tôn giáo.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...