gospel
/ˈɡɑːspəl/ B1
Nghĩa
tin mừng
danh từ
Định nghĩa · A teaching or principle of Christianity.
“She sings gospel music beautifully.”Cô ấy hát nhạc tin mừng rất hay.
“The gospel teaches love and forgiveness.”Tin mừng dạy về tình yêu và sự tha thứ.
Cụm hay dùng
gospel truthgospel messagegospel of peace
Mẹo IELTS · Sử dụng trong ngữ cảnh tôn giáo trong bài viết.
Ghi chú · Liên quan đến tôn giáo.