Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

recipient

/rɪˈsɪpiənt/ B1

Nghĩa

người nhận danh từ

Định nghĩa · A person who receives something, especially a gift or award.

“The recipient of the award was very grateful.”Người nhận giải thưởng rất biết ơn.

“The recipient signed for the package.”Người nhận đã ký nhận gói hàng.

Mẹo IELTS · Nêu rõ người nhận trong bài viết.

Ghi chú · Người nhận, thường dùng trong thư từ, quà tặng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...