Kho từ › Gia đình và bạn bè › relatives

relatives

A2 n. 📁 Gia đình và bạn bè EVU-PI
họ hàng, người thân
UK /ˈrelətɪvz/ · US /ˈrelətɪvz/
At Tet, all our relatives come back to the village to visit my grandparents.
→ Vào dịp Tết, tất cả họ hàng đều về quê thăm ông bà tôi.
Đồng nghĩa
relations
Collocations
close relativesdistant relatives
"Relatives" và "relations" đều nghĩa "người thân trong gia đình"; "relations" trang trọng hơn một chút.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...