Kho từ › Gia đình và bạn bè › widow

widow

A2 n. 📁 Gia đình và bạn bè EVU-PI
góa phụ (phụ nữ có chồng đã mất)
UK /ˈwɪdəʊ/ · US /ˈwɪdəʊ/
She became a widow when her husband died in an accident.
→ Bà ấy trở thành góa phụ khi chồng qua đời trong một tai nạn.
Họ từ
widower (n.)
Phụ nữ mất chồng là "widow"; đàn ông mất vợ là "widower" /ˈwɪdəʊə/.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...