Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

southeast

/ˌsaʊθˈiːst/ B1

Nghĩa

đông nam danh từ

Định nghĩa · the direction towards the southeast

“The southeast region is known for its beaches.”Khu vực đông nam nổi tiếng với các bãi biển.

“The city is located in the southeast of the country.”Thành phố nằm ở phía đông nam của đất nước.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'southeast' khi mô tả vị trí trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ vị trí địa lý.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...