southeast
/ˌsaʊθˈiːst/ B1
Nghĩa
đông nam
danh từ
Định nghĩa · the direction towards the southeast
“The southeast region is known for its beaches.”Khu vực đông nam nổi tiếng với các bãi biển.
“The city is located in the southeast of the country.”Thành phố nằm ở phía đông nam của đất nước.
Đồng nghĩa
southeastern direction
Cụm hay dùng
southeast regionsoutheast Asia
Mẹo IELTS · Sử dụng 'southeast' khi mô tả vị trí trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để chỉ vị trí địa lý.