Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

southeast

/ˌsaʊθˈiːst/

Nghĩa thường dùng

đông nam danh từ

“The southeast region is known for its beaches.”Khu vực đông nam nổi tiếng với các bãi biển.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • đông nam

ví dụ

The southeast region is known for its beaches. — Khu vực đông nam nổi tiếng với các bãi biển.

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...