southeast
/ˌsaʊθˈiːst/
Nghĩa thường dùng
đông nam
danh từ
“The southeast region is known for its beaches.”Khu vực đông nam nổi tiếng với các bãi biển.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- đông nam
ví dụ
The southeast region is known for its beaches. — Khu vực đông nam nổi tiếng với các bãi biển.