Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

triple

/ˈtrɪp.əl/ B1

Nghĩa

gấp ba lần động từ

Định nghĩa · To make something three times larger or greater.

“The company plans to triple its profits this year.”Công ty dự định gấp ba lần lợi nhuận trong năm nay.

“We need to triple our efforts to succeed.”Chúng ta cần gấp ba nỗ lực để thành công.

Đồng nghĩa increaseamplify
Cấu tạoTừ 'triple' được hình thành từ tiền tố 'tri-' nghĩa là ba.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về sự tăng trưởng hoặc phát triển.

Ghi chú · Thường dùng trong kinh doanh hoặc tài chính.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...