Từ điển Anh–Việt

112.369 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

triple

/'tripl/ IELTSCollins ★★ phổ biến #7063

Nghĩa thường dùng

gấp ba lần động từ

“The company plans to triple its profits this year.”Công ty dự định gấp ba lần lợi nhuận trong năm nay.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

triple

/'tripl/

tính từ

  • có ba cái, gồm ba phần
    • Triple Alliance: đồng minh ba nước
    • triple time: (âm nhạc) nhịp ba
  • ba lần, gấp ba

động từ

  • gấp ba, nhân ba, tăng lên ba lần
    • to triple the income: tăng thu nhập lên ba lần
    • the output tripled: sản lượng tăng gấp ba
Định nghĩa tiếng Anh

n. a base hit at which the batter stops safely at third base n. a quantity that is three times as great as another v. increase threefold v. hit a three-base hit

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...